MINOR LÀ GÌ

     
minor tiếng Anh là gì?

minor tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng minor trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Minor là gì


Thông tin thuật ngữ minor tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
minor(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ minor

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

minor tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ minor trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ minor tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: " Phương Tiện Giao Thông Tiếng Anh Là Gì, Phương Tiện Giao Thông

minor /"mainə/* tính từ- nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu=minor mistakes+ những lỗi nhỏ=to play a minor part+ đóng một vai thứ yếu, đóng một vai phụ- em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường)= Smith minor+ Xmít bé- (âm nhạc) thứ=minor interval+ quãng thứ* danh từ- người vị thành niên- (âm nhạc) điệu thminor- (đại số) định thức con // nhỏ, bé- complementary m. định thức con bù- principal m. định thức con chính- sigbed m. phần bù đại số- symmetrical m. định thức con đối xứng- unsymmetrical m. định thức con không đối xứng

Thuật ngữ liên quan tới minor

Tóm lại nội dung ý nghĩa của minor trong tiếng Anh

minor có nghĩa là: minor /"mainə/* tính từ- nhỏ (hơn), không quan trọng, thứ yếu=minor mistakes+ những lỗi nhỏ=to play a minor part+ đóng một vai thứ yếu, đóng một vai phụ- em, bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường)= Smith minor+ Xmít bé- (âm nhạc) thứ=minor interval+ quãng thứ* danh từ- người vị thành niên- (âm nhạc) điệu thminor- (đại số) định thức con // nhỏ, bé- complementary m. định thức con bù- principal m. định thức con chính- sigbed m. phần bù đại số- symmetrical m. định thức con đối xứng- unsymmetrical m. định thức con không đối xứng

Đây là cách dùng minor tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Bureau Veritas Là Gì - Review Company Bureau Veritas Việt Nam

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ minor tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập vachngannamlong.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

minor /"mainə/* tính từ- nhỏ (hơn) tiếng Anh là gì? không quan trọng tiếng Anh là gì? thứ yếu=minor mistakes+ những lỗi nhỏ=to play a minor part+ đóng một vai thứ yếu tiếng Anh là gì? đóng một vai phụ- em tiếng Anh là gì? bé (dùng trong trường hợp có hai anh em học cùng trường)= Smith minor+ Xmít bé- (âm nhạc) thứ=minor interval+ quãng thứ* danh từ- người vị thành niên- (âm nhạc) điệu thminor- (đại số) định thức con // nhỏ tiếng Anh là gì? bé- complementary m. định thức con bù- principal m. định thức con chính- sigbed m. phần bù đại số- symmetrical m. định thức con đối xứng- unsymmetrical m. định thức con không đối xứng

kimsa88
cf68