STRAINED LÀ GÌ

     
strained tiếng Anh là gì ? Định nghĩa, khái niệm, lý giải ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng strained trong tiếng Anh .

Bạn đang xem: Strained là gì


Thông tin thuật ngữ strained tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
strained(phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ strained

Chủ đề Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành


Định nghĩa – Khái niệm

strained tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ strained trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ strained tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Cận Cảnh Samsung Galaxy Y Sản Xuất Năm Nào, Samsung Galaxy Y

strained /streind/

* tính từ– căng thẳng=strained relations+ quan hệ căng thẳng– gượng, gượng ép, không tự nhiên=strained smile+ nụ cười gượng=strained interpretation+ sự giải thích gượng ép; sự hiểu gượng ép– (kỹ thuật) bị cong, bị méostrain /strein/

* danh từ– sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng=the rope broke under the strain+ dây thừng đứt vì căng quá=to be a great strain on someone’s attention+ là một sự căng thẳng lớn đối với sự chú ý của ai=to suffer from strain+ mệt vì làm việc căng– (kỹ thuật) sức căng– giọng, điệu nói=to speak in an angry strain+ nói giọng giận dữ– (âm nhạc) ((thường) số nhiều) giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc– (thơ ca); (văn học) ((thường) số nhiều) hứng– khuynh hướng, chiều hướng=there is a strain of weakness in him+ ở anh ta có chiều hướng nhu nhược– dòng dõi (người); giống (súc vật)=to come of a good strain+ là con dòng cháu giống

* ngoại động từ– căng (dây…); làm căng thẳng=to strain one’s ears (eyes)+ vểnh tai (căng mắt)– bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức=take care not to strain your eyes+ cẩn thận đừng để mắt làm việc căng quá=to strain somebody’s loyalty+ lợi dụng lòng trung thành của ai– vi phạm (quyền hành), lạm quyền=to strain one’s powers+ lạm quyền của mình– ôm (người nào)=to strain someone to one’s bosom+ ôm người nào– lọc (lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước=to strain rice+ để gạo ráo nước– (kỹ thuật) làm cong, làm méo

* nội động từ– ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức; cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch=plants straining upwards to the light+ cây cố vươn lên ánh sáng=rowers strain at the oar+ người chèo thuyền ra sức bơi mái chèo– (+ at) căng ra, thẳng ra (dây); kéo căng=dog strains at the leash+ chó kéo căng dây xích– lọc qua (nước)!to strain at a gnat– quá câu nệ, quá thận trọng!to strain every nerve– gắng sức, ra sức

strain– (cơ học) biến dạng– finite s. biến dạng hữu hạn– homogeneous s. biến dạng thuần nhất– longitudinal s. biến dạng một chiều– plane s. biến dạng phẳng– principal s. các biến dạng chính– radical s. biến dạn theo tia– shearing s. biến dạng cắt– simple s.s biến dạng đơn giản– thermal s. biến dạng nhiệt


Tóm lại nội dung ý nghĩa của strained trong tiếng Anh

strained có nghĩa là: strained /streind/* tính từ- căng thẳng=strained relations+ quan hệ căng thẳng- gượng, gượng ép, không tự nhiên=strained smile+ nụ cười gượng=strained interpretation+ sự giải thích gượng ép; sự hiểu gượng ép- (kỹ thuật) bị cong, bị méostrain /strein/* danh từ- sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng=the rope broke under the strain+ dây thừng đứt vì căng quá=to be a great strain on someone’s attention+ là một sự căng thẳng lớn đối với sự chú ý của ai=to suffer from strain+ mệt vì làm việc căng- (kỹ thuật) sức căng- giọng, điệu nói=to speak in an angry strain+ nói giọng giận dữ- (âm nhạc) ((thường) số nhiều) giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc- (thơ ca); (văn học) ((thường) số nhiều) hứng- khuynh hướng, chiều hướng=there is a strain of weakness in him+ ở anh ta có chiều hướng nhu nhược- dòng dõi (người); giống (súc vật)=to come of a good strain+ là con dòng cháu giống* ngoại động từ- căng (dây…); làm căng thẳng=to strain one’s ears (eyes)+ vểnh tai (căng mắt)- bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức=take care not to strain your eyes+ cẩn thận đừng để mắt làm việc căng quá=to strain somebody’s loyalty+ lợi dụng lòng trung thành của ai- vi phạm (quyền hành), lạm quyền=to strain one’s powers+ lạm quyền của mình- ôm (người nào)=to strain someone to one’s bosom+ ôm người nào- lọc (lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước=to strain rice+ để gạo ráo nước- (kỹ thuật) làm cong, làm méo* nội động từ- ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức; cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch=plants straining upwards to the light+ cây cố vươn lên ánh sáng=rowers strain at the oar+ người chèo thuyền ra sức bơi mái chèo- (+ at) căng ra, thẳng ra (dây); kéo căng=dog strains at the leash+ chó kéo căng dây xích- lọc qua (nước)!to strain at a gnat- quá câu nệ, quá thận trọng!to strain every nerve- gắng sức, ra sứcstrain- (cơ học) biến dạng- finite s. biến dạng hữu hạn- homogeneous s. biến dạng thuần nhất- longitudinal s. biến dạng một chiều- plane s. biến dạng phẳng- principal s. các biến dạng chính- radical s. biến dạn theo tia- shearing s. biến dạng cắt- simple s.s biến dạng đơn giản- thermal s. biến dạng nhiệt

Đây là cách dùng strained tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2021.

Xem thêm: Điện Thoại Vô Nước Sửa Điện Thoại Bị Vào Nước Bao Nhiêu Tiền ?

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ strained tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn…liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

strained /streind/* tính từ- căng thẳng=strained relations+ quan hệ căng thẳng- gượng tiếng Anh là gì? gượng ép tiếng Anh là gì? không tự nhiên=strained smile+ nụ cười gượng=strained interpretation+ sự giải thích gượng ép tiếng Anh là gì? sự hiểu gượng ép- (kỹ thuật) bị cong tiếng Anh là gì? bị méostrain /strein/* danh từ- sự căng tiếng Anh là gì? sự căng thẳng tiếng Anh là gì? trạng thái căng tiếng Anh là gì? trạng thái căng thẳng=the rope broke under the strain+ dây thừng đứt vì căng quá=to be a great strain on someone’s attention+ là một sự căng thẳng lớn đối với sự chú ý của ai=to suffer from strain+ mệt vì làm việc căng- (kỹ thuật) sức căng- giọng tiếng Anh là gì? điệu nói=to speak in an angry strain+ nói giọng giận dữ- (âm nhạc) ((thường) số nhiều) giai điệu tiếng Anh là gì? nhạc điệu tiếng Anh là gì? đoạn nhạc tiếng Anh là gì? khúc nhạc- (thơ ca) tiếng Anh là gì? (văn học) ((thường) số nhiều) hứng- khuynh hướng tiếng Anh là gì? chiều hướng=there is a strain of weakness in him+ ở anh ta có chiều hướng nhu nhược- dòng dõi (người) tiếng Anh là gì? giống (súc vật)=to come of a good strain+ là con dòng cháu giống* ngoại động từ- căng (dây…) tiếng Anh là gì? làm căng thẳng=to strain one’s ears (eyes)+ vểnh tai (căng mắt)- bắt làm việc quá sức tiếng Anh là gì? bắt làm việc căng quá tiếng Anh là gì? lợi dụng quá mức=take care not to strain your eyes+ cẩn thận đừng để mắt làm việc căng quá=to strain somebody’s loyalty+ lợi dụng lòng trung thành của ai- vi phạm (quyền hành) tiếng Anh là gì? lạm quyền=to strain one’s powers+ lạm quyền của mình- ôm (người nào)=to strain someone to one’s bosom+ ôm người nào- lọc (lấy nước hoặc lấy cái) tiếng Anh là gì? để ráo nước=to strain rice+ để gạo ráo nước- (kỹ thuật) làm cong tiếng Anh là gì? làm méo* nội động từ- ra sức tiếng Anh là gì? rán sức tiếng Anh là gì? cố sức tiếng Anh là gì? gắng sức tiếng Anh là gì? cố gắng một cách ì ạch tiếng Anh là gì? vác ì ạch=plants straining upwards to the light+ cây cố vươn lên ánh sáng=rowers strain at the oar+ người chèo thuyền ra sức bơi mái chèo- (+ at) căng ra tiếng Anh là gì? thẳng ra (dây) tiếng Anh là gì? kéo căng=dog strains at the leash+ chó kéo căng dây xích- lọc qua (nước)!to strain at a gnat- quá câu nệ tiếng Anh là gì? quá thận trọng!to strain every nerve- gắng sức tiếng Anh là gì? ra sứcstrain- (cơ học) biến dạng- finite s. biến dạng hữu hạn- homogeneous s. biến dạng thuần nhất- longitudinal s. biến dạng một chiều- plane s. biến dạng phẳng- principal s. các biến dạng chính- radical s. biến dạn theo tia- shearing s. biến dạng cắt- simple s.s biến dạng đơn giản- thermal s. biến dạng nhiệt